TanroDictionary Sổ từ

mead

/miːd/

Anh
0

mead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu mật ong; , (như) meadow.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu mật ong.danh từEN-VI Dict
  2. , (như) meadow.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He shared a cup of mead at dinner.

  2. We walked across the mead in spring.