TanroDictionary Sổ từ

mealy

/ˈmili/

Anh
0

mealy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột; Xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da); Có đốm (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột.tính từEN-VI Dict
  2. Xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da).tính từEN-VI Dict
  3. Có đốm (ngựa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These mealy potatoes are not very tasty.

  2. She looked pale and had a mealy complexion.

  3. The meali horse had white spots.

  4. mealy potatoes

    khoai nhiều bột

  5. to have a mealy complexion

    có nước da xanh