Nghĩa tiếng Việt
- U sầu, sầu muộn.tính từ
Tiếng Nhật
- 憂鬱ゆううつu uất, trầm uất, buồn chán
Ví dụ
-
The song had a melancholic sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmelənˈkɒlɪk/
The song had a melancholic sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép