Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với melanotic: (thuộc) bệnh hắc tốtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The melanistic cat blended into the night.
/ˌmeləˈnɪstɪk/
melanistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như melanotic.
The melanistic cat blended into the night.