TanroDictionary Sổ từ

membrane

/ˈmembreɪn/

Anh Thông dụng
0

membrane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cell has a thin protective membrane.

  2. nucous membrane

    màng nhầy