TanroDictionary

mess

/ˈmɛs/

Anh
0

mess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu; Nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu... ); Món thịt nhừ; món xúp hổ lốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu.danh từEN-VI Dict
  2. Nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Món thịt nhừ; món xúp hổ lốn.danh từEN-VI Dict
  4. Món ăn hổ lốn (cho chó).danh từEN-VI Dict
  5. Làm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng.động từEN-VI Dict
  6. Ăn chung với nhau.động từEN-VI Dict
  7. Lục lọi, bày bừa.động từEN-VI Dict
  8. Làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whole room was in a mess after the party.

  2. The soldiers ate their dinner at mess.

  3. The soup became a mess after the long simmer.

  4. The dog ate a mess from the bowl.

  5. Do not mess up the plan for our trip.