Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của meetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to met the system.
/met/
met là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của meet.
The team had to met the system.