Nghĩa tiếng Việt
- Giới bạn, biên giới, bờ cõi.danh từEN-VI Dict
- ; (thơ ca) đo.động từEN-VI Dict
- Cho, chia, phân phát, phân phối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They crossed the mete at dawn.
-
We mete the room before buying the rug.
-
The teacher mete praise to every child.