TanroDictionary Sổ từ

miêu

Việt
0

miêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như mèo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với mèo: Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnhdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Con miêu.