TanroDictionary Sổ từ

mimic

/ˈmɪmɪk/

Anh Thông dụng
0

mimic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt chước; Người có tài bắt chước; Nhại (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt chước.tính từEN-VI Dict
  2. Người có tài bắt chước.danh từEN-VI Dict
  3. Nhại (ai).động từEN-VI Dict
  4. Giống hệt (vật gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mimic smile looked almost real.

  2. The class clown is a great mimic.

  3. Don't mimic my voice in front of the class.

  4. Children often mimic their parents at home.

  5. This cheap bag can mimic leather well.