TanroDictionary Sổ từ

miner

/ˈmaɪnə(r)/

Anh
0

miner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân mỏ; lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, lính thả thuỷ lôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân mỏ.danh từEN-VI Dict
  2. lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, lính thả thuỷ lôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The miner worked deep underground each day.

  2. The miner cleared the field safely.