TanroDictionary Sổ từ

minh bạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rõ ràng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trở về minh bạch nói tường (Truyện Kiều)

  2. Phân tích minh bạch.

  3. Chúng tôi lấy sự minh bạch làm trọng (Dương Quảng Hàm)

  4. Thực hiện công khai, minh bạch tài chính, thu chi (Lê Khả Phiêu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép