Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trở về minh bạch nói tường (Truyện Kiều)
-
Phân tích minh bạch.
-
Chúng tôi lấy sự minh bạch làm trọng (Dương Quảng Hàm)
-
Thực hiện công khai, minh bạch tài chính, thu chi (Lê Khả Phiêu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép