TanroDictionary Sổ từ

minister

/ˈmɪnɪstə(r)/

Anh Thông dụng
0

minister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ trưởng; Giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc; Làm mục sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ trưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc.động từEN-VI Dict
  3. Làm mục sư.động từEN-VI Dict
  4. Cung cấp, cấp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The minister spoke to the public today.

  2. The nurse will minister to the sick patient.

  3. Please minister the note for me.

  4. They minister food to families in need.

  5. to minister to the wants os a sick man

    chăm sóc chu đáo một người ốm