TanroDictionary Sổ từ

misdeal

/ˌmɪsˈdil/

Anh
0

misdeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia bài, sự chia lộn bài; chia bài sai, chia lộn bài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia bài, sự chia lộn bài.danh từEN-VI Dict
  2. chia bài sai, chia lộn bài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A misdeal ruined the card game.

  2. He misdeal the cards by mistake.