TanroDictionary Sổ từ

misknow

/ˌmɪsˈnoʊ/

Anh
0

misknow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiểu kém; Không nhận ra; Không chịu nhận ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiểu kém.danh từEN-VI Dict
  2. Không nhận ra.danh từEN-VI Dict
  3. Không chịu nhận ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The misknow was useful in class.