Nghĩa tiếng Việt
- Hiểu kém.danh từEN-VI Dict
- Không nhận ra.danh từEN-VI Dict
- Không chịu nhận ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The misknow was useful in class.
/ˌmɪsˈnoʊ/
misknow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiểu kém; Không nhận ra; Không chịu nhận ra.
The misknow was useful in class.