TanroDictionary Sổ từ

mislead

/ˌmɪsˈliːd/

Anh Thông dụng
0

mislead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối; Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối; Lừa dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.động từEN-VI Dict
  3. Lừa dối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Maps can mislead people in the dark.

  2. Do not let fear mislead your choices.

  3. The ad was made to mislead buyers.