Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.động từEN-VI Dict
- Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.động từEN-VI Dict
- Lừa dối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Maps can mislead people in the dark.
-
Do not let fear mislead your choices.
-
The ad was made to mislead buyers.