Nghĩa tiếng Việt
- Cô.danh từEN-VI Dict
- Cô gái, thiếu nữ.danh từEN-VI Dict
- Hoa khôi.danh từEN-VI Dict
- Sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu, sự vắng.danh từEN-VI Dict
- Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).động từEN-VI Dict
- Lỡ, nhỡ.động từEN-VI Dict
- Bỏ lỡ, bỏ phí.động từEN-VI Dict
- Bỏ sót, bỏ quên.động từEN-VI Dict
- Không thấy, không trông thấy.động từEN-VI Dict
- Thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ.động từEN-VI Dict
- Không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được.động từEN-VI Dict
- Suýt.động từEN-VI Dict
- Trượt, chệch, không trúng đích; thất bại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Miss Mary is our new English teacher.
-
The miss smiled at the guests.
-
She was chosen as the school miss.
-
The archer took three shots and one miss.
-
I felt the miss of my best friend.