TanroDictionary

miss

/mɪs/

Anh
0

miss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô; Cô gái, thiếu nữ; Hoa khôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô.danh từEN-VI Dict
  2. Cô gái, thiếu nữ.danh từEN-VI Dict
  3. Hoa khôi.danh từEN-VI Dict
  4. Sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại.danh từEN-VI Dict
  5. Sự thiếu, sự vắng.danh từEN-VI Dict
  6. Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).động từEN-VI Dict
  7. Lỡ, nhỡ.động từEN-VI Dict
  8. Bỏ lỡ, bỏ phí.động từEN-VI Dict
  9. Bỏ sót, bỏ quên.động từEN-VI Dict
  10. Không thấy, không trông thấy.động từEN-VI Dict
  11. Thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ.động từEN-VI Dict
  12. Không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được.động từEN-VI Dict
  13. Suýt.động từEN-VI Dict
  14. Trượt, chệch, không trúng đích; thất bại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Miss Mary is our new English teacher.

  2. The miss smiled at the guests.

  3. She was chosen as the school miss.

  4. The archer took three shots and one miss.

  5. I felt the miss of my best friend.