TanroDictionary Sổ từ

missis

/mˈɪsɪs/

Anh
0

missis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ); (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).danh từEN-VI Dict
  2. (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Yes, missis, I have finished cleaning your room.

  2. His missis cooked dinner every evening.

  3. yes, missis

    thưa bà, vâng