Nghĩa tiếng Việt
- Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).danh từEN-VI Dict
- (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Yes, missis, I have finished cleaning your room.
-
His missis cooked dinner every evening.
-
yes, missis
thưa bà, vâng