Nghĩa tiếng Việt
- Sứ mệnh, nhiệm vụ.danh từEN-VI Dict
- Sự đi công cán, sự đi công tác.danh từEN-VI Dict
- Phái đoàn.danh từEN-VI Dict
- Toà công sứ, toà đại sứ.danh từEN-VI Dict
- Sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What is the main mission of this project?
-
Her mission took her to a nearby office.
-
An economic mission will visit our city soon.
-
They met at the mission to renew their papers.
-
They traveled far on a foreign mission.