TanroDictionary Sổ từ

money-bag

/ˈməniˈbæɡ/

Anh
0

money-bag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi đựng tiền; ví đựng tiền; Của cải, tài sản; Người có của, người tham tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi đựng tiền; ví đựng tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Của cải, tài sản.danh từEN-VI Dict
  3. Người có của, người tham tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the coins in a money-bag.

  2. The old house was his only money-bag.

  3. That money-bag never spends a single coin.