Nghĩa tiếng Việt
- Truông, đồng hoang.danh từEN-VI Dict
- Buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo.động từEN-VI Dict
- người Ma-rốc.danh từEN-VI Dict
- Người lai Ả Rập và Berber ở miền tây bắc châu Phi mà theo Hồi giáo.danh từEN-VI Dict
- Một trong những người của dân tộc này chiếm giữ Tây Ban Nha từ thế kỷ 8 đến 15.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moor was useful in class.
-
We can moor the result quickly.
-
The moor wore a bright robe.
-
The moor lived in the desert city.
-
The moor played a key role.