TanroDictionary Sổ từ

motor

/ˈməʊtə(r)/

Anh Thông dụng
0

motor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động cơ mô tô; Ô tô; Cơ vận động; dây thần kinh vận động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động cơ mô tô.danh từEN-VI Dict
  2. Ô tô.danh từEN-VI Dict
  3. Cơ vận động; dây thần kinh vận động.danh từEN-VI Dict
  4. Vận động.tính từEN-VI Dict
  5. Đi ô tô.động từEN-VI Dict
  6. Đưa đi bằng ô tô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The motor started with a soft, steady hum.

  2. A motor helped the team.

  3. The motor nerve helps your leg move forward.

  4. The motor never stops running during the long trip.

  5. I will motor to the next city tomorrow.