TanroDictionary Sổ từ

mottle

/ˈmɑːtəl/

Anh
0

mottle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vằn, đường vằn; Vết chấm lốm đốm; Vải len rằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vằn, đường vằn.danh từEN-VI Dict
  2. Vết chấm lốm đốm.danh từEN-VI Dict
  3. Vải len rằn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog's fur had a dark mottle.

  2. The leaf showed a brown mottle.

  3. She wore a skirt made of mottle cloth.