Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều lắm.unknown
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Kể sao cho xiết muôn vàn ái ân (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Kể sao cho xiết muôn vàn ái ân (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép