TanroDictionary Sổ từ

万 まん

VẠN

Nhật Thông dụng
0

万 (まん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mười nghìn (10.000); vô số, muôn vàn; tất cả, mọi thứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mười nghìn (10.000)numeric
  2. vô số, muôn vàndanh từ · trợ từ
  3. tất cả, mọi thứdanh từ · trạng từ
  4. (cổ) đủ loạidanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. 10,000; ten thousandnumericJMdict
  2. myriaddanh từ · trợ từJMdict
  3. everything; alldanh từ · trạng từJMdict
  4. variousdanh từ · trợ từJMdict
  5. ten thousand, myriadchữ HánWiktionary
  6. various, many, allchữ HánWiktionary

Cách dùng

"Mười nghìn" (まん): 「一万円」 — 10.000 yên; người Nhật đếm theo đơn vị 万 nên 100.000 = 「十万」. Đọc ばん: 「万全」 — chu toàn, 「万一」 (まんいち) — vạn nhất. Người Việt dễ nhầm khi đổi số lớn.

Ví dụ

  1. この服は一万円です。

    Bộ quần áo này 10.000 yên.

  2. 万一のために保険に入る。

    Mua bảo hiểm phòng khi vạn nhất.

  3. 3万年も生きつづけている巨大カメ。守備力が高い。

    A giant turtle that has lived for over 30,000 years. It has high defense strength.

Cách đọc khác của 「万」

万

ばん

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạng từ hoàn toàn, tuyệt đối

Nghĩa tiếng Anh

  1. trạng từ completely; absolutely; totally JMdict
  2. adv even if, never Wiktionary
  3. adv no matter what Wiktionary
  4. tiền tố many Wiktionary
  5. tiền tố all Wiktionary

Cách dùng

(ばん) "Hoàn toàn, tuyệt đối": trong 「万全」 — chu toàn, 「万一」 — vạn nhất, 「万やむを得ず」 — chẳng còn cách nào khác, 「万難を排して」 — vượt mọi khó khăn.

Từ gần nghĩa: 全くすべて

Ví dụ

  • 万全の準備で試験に臨んだ。Tôi bước vào kỳ thi với sự chuẩn bị chu toàn.
  • 万難を排して参加します。Tôi sẽ tham gia bất chấp mọi khó khăn.

Chữ Hán trong từ

万
VẠN, MẶC On: マン、バン Kun: よろず ten thousand; 10,000 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

万

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng thay thế của 萬 Wiktionary

万

よろず

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ten thousand Wiktionary
  2. danh từ a large number Wiktionary
  3. danh từ all, everything Wiktionary

Chữ Hán trong từ

万
VẠN, MẶC On: マン、バン Kun: よろず ten thousand; 10,000 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗