万
ばんNghĩa tiếng Việt
- trạng từ hoàn toàn, tuyệt đối
Nghĩa tiếng Anh
- trạng từ completely; absolutely; totally JMdict
- adv even if, never Wiktionary
- adv no matter what Wiktionary
- tiền tố many Wiktionary
- tiền tố all Wiktionary
Cách dùng
(ばん) "Hoàn toàn, tuyệt đối": trong 「万全」 — chu toàn, 「万一」 — vạn nhất, 「万やむを得ず」 — chẳng còn cách nào khác, 「万難を排して」 — vượt mọi khó khăn.
Ví dụ
- 万全の準備で試験に臨んだ。Tôi bước vào kỳ thi với sự chuẩn bị chu toàn.
- 万難を排して参加します。Tôi sẽ tham gia bất chấp mọi khó khăn.
Chữ Hán trong từ
万
VẠN, MẶC
On: マン、バン
Kun: よろず
ten thousand; 10,000
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗