Nghĩa tiếng Việt
- Bọ hai cánh, có vòi châm hút, ấu trùng sống ở nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 蚊かcon muỗi, muỗi
Ví dụ
-
Bị muỗi đốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bị muỗi đốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép