Nghĩa tiếng Việt
- Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình.động từ
Tiếng Nhật
- 懐柔かいじゅうsự lôi kéo, xoa dịu, mua chuộc
Ví dụ
-
Anh ấy là người thẳng thắn, dù nghèo cũng không để người ta mua chuộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép