Nghĩa tiếng Việt
- Phân chuồng.danh từEN-VI Dict
- Rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng bẩn tưởi.danh từEN-VI Dict
- Tạp chất (ở quặng).danh từEN-VI Dict
- Làm bẩn, làm nhơ.động từEN-VI Dict
- (+ up) làm hư, làm hỏng, phá rối.động từEN-VI Dict
- Lấy hết tạp chất (ở quặng).động từEN-VI Dict
- Đi lêu lổng.động từEN-VI Dict
- Làm những việc vô ích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field needed fresh muck.
-
Please clean the muck off your boots.
-
The farm was covered in thick muck.
-
The ore still had muck in it.
-
Do not muck your hands with that sticky mud.