TanroDictionary Sổ từ

mump

/mʌmp/

Anh
0

mump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hờn dỗi, phụng phịu; Càu nhàu, cằn nhằn; Ăn xin, ăn mày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hờn dỗi, phụng phịu.động từEN-VI Dict
  2. Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
  3. Ăn xin, ăn mày.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She would mump when she felt left out.

  2. Don't mump about the small mistake.

  3. He had to mump after losing his job.