Nghĩa tiếng Việt
- Hờn dỗi, phụng phịu.động từEN-VI Dict
- Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
- Ăn xin, ăn mày.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She would mump when she felt left out.
-
Don't mump about the small mistake.
-
He had to mump after losing his job.