TanroDictionary Sổ từ

musical

/ˈmjuːzɪkəl/

Anh Thông dụng
0

musical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Nhạc, (thuộc) âm nhạc; Du dương, êm tai, thánh thót; Thích nhạc, có năng khiếu về nhạc, biết thưởng thức nhạc; giỏi nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Nhạc, (thuộc) âm nhạc.tính từEN-VI Dict
  2. Du dương, êm tai, thánh thót.tính từEN-VI Dict
  3. Thích nhạc, có năng khiếu về nhạc, biết thưởng thức nhạc; giỏi nhạc.tính từEN-VI Dict
  4. Được phổ nhạc, có nhạc kèm theo.tính từEN-VI Dict
  5. Chương trình nhạc (của một buổi dạ hội).danh từEN-VI Dict
  6. (Vở) nhạc kịch, phim ca nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city is famous for its musical heritage.

  2. She has a very sweet and musical voice.

  3. She is very musical and learns songs quickly.

  4. The musical version of the story was lively.

  5. They played a short musical at the party.