TanroDictionary Sổ từ

musket

/ˈmʌskɪt/

Anh
0

musket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng hoả mai; súng trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng hoả mai; súng trường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed an old musket.