TanroDictionary

must

/məst/

Anh
0

must là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải, cần phải, nên; Chắc hẳn là, thế mà... cứ; Sự cần thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải, cần phải, nên.động từEN-VI Dict
  2. Chắc hẳn là, thế mà... cứ.động từEN-VI Dict
  3. Sự cần thiết.danh từEN-VI Dict
  4. Cần thiết.tính từEN-VI Dict
  5. Hèm rượu nho.danh từEN-VI Dict
  6. Mốc.danh từEN-VI Dict
  7. Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must wear a helmet while riding a bike.

  2. You must have seen the news on TV.

  3. Learning a new language is a must for travel.

  4. It is must to wear a helmet here.

  5. The bottle was filled with must from fresh grapes.