Nghĩa tiếng Việt
- Phải, cần phải, nên.động từEN-VI Dict
- Chắc hẳn là, thế mà... cứ.động từEN-VI Dict
- Sự cần thiết.danh từEN-VI Dict
- Cần thiết.tính từEN-VI Dict
- Hèm rượu nho.danh từEN-VI Dict
- Mốc.danh từEN-VI Dict
- Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must wear a helmet while riding a bike.
-
You must have seen the news on TV.
-
Learning a new language is a must for travel.
-
It is must to wear a helmet here.
-
The bottle was filled with must from fresh grapes.