Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ.advWiktionary
- Từ dùng để nhấn mạnh mang tính liệt kê.advWiktionary
- Từ dùng để hỏi về cái cần biết rõ trong tập hợp số cùng loại.đại từWiktionary
- Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể.đại từWiktionary
- Từ dùng để chỉ bất cứ ai, hay việc gì.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Nào có gì đâu mà ầm ĩ cả lên.
-
Trước sau nào thấy bóng người (Truyện Kiều)
-
Nào giấy, nào sách, nào quần áo bừa bộn.
-
Một tháng phải lo đủ thứ: nào tiền ăn, nào tiền mặc, nào tiền học hành.
-
Trong số này người nào nói giỏi tiếng.