TanroDictionary Sổ từ

nánh

Việt
0

nánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghiêng về một bên, không được cân; Xem Tránh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng về một bên, không được cân.động từWiktionary
  2. Xem Tránh: Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhauđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuyền nánh, lật đến nơi rồi.

  2. Nánh nạn.