Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng về một bên, không được cân.động từWiktionary
- Xem Tránh: Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhauđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Thuyền nánh, lật đến nơi rồi.
-
Nánh nạn.
nánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghiêng về một bên, không được cân; Xem Tránh.
Thuyền nánh, lật đến nơi rồi.
Nánh nạn.