náo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ồn ào, nhộn nhịp.
Làm náo cả chợ lên.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm