Nghĩa tiếng Việt
- Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.tính từ いWiktionary
- Không giữ được ở trạng thái tốt, bị hư hỏng đến tồi tệ.tính từ いWiktionary
- Doạ, làm cho sợ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gạo nát.
-
Bị nhàu nát.
-
Đập nát.
-
Giẫm nát.
-
Vò nát tờ giấy.