TanroDictionary Sổ từ

nát

Việt
0

nát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão; Không giữ được ở trạng thái tốt, bị hư hỏng đến tồi tệ; Doạ, làm cho sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.tính từ いWiktionary
  2. Không giữ được ở trạng thái tốt, bị hư hỏng đến tồi tệ.tính từ いWiktionary
  3. Doạ, làm cho sợ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gạo nát.

  2. Bị nhàu nát.

  3. Đập nát.

  4. Giẫm nát.

  5. Vò nát tờ giấy.