Nghĩa tiếng Việt
- Cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nâng cấp máy tính cũ.
-
Nâng cấp mặt đường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép