TanroDictionary Sổ từ

nâng cấp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nâng cấp máy tính cũ.

  2. Nâng cấp mặt đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép