Nghĩa tiếng Việt
- Bộ óc người.danh từWiktionary
- Buồn rầu, đau xót.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chảy máu não.
-
Nhũn não.
-
Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (Truyện Kiều)
-
Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (Truyện Kiều)