TanroDictionary Sổ từ

não

Việt
0

não là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ óc người; Buồn rầu, đau xót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ óc người.danh từWiktionary
  2. Buồn rầu, đau xót.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chảy máu não.

  2. Nhũn não.

  3. Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (Truyện Kiều)

  4. Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (Truyện Kiều)