Nghĩa tiếng Việt
- Thu mình.động từWiktionary
- Trgt Sát vào một nơi kín.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (Nguyễn Đình Thi)
-
Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên. (ca dao)
-
Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Nguyên Hồng)