TanroDictionary Sổ từ

nép

Việt
0

nép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thu mình; Trgt Sát vào một nơi kín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu mình.động từWiktionary
  2. Trgt Sát vào một nơi kín.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (Nguyễn Đình Thi)

  2. Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên. (ca dao)

  3. Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Nguyên Hồng)