TanroDictionary Sổ từ

nét

Việt
0

nét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường vạch bằng bút; Đường tạo nên hình dáng bên ngoài; Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường vạch bằng bút.danh từWiktionary
  2. Đường tạo nên hình dáng bên ngoài.danh từWiktionary
  3. Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ.danh từWiktionary
  4. Điểm chính, điểm cơ bản.danh từWiktionary
  5. ^((xem từ nguyên 1)).danh từWiktionary
  6. Rõ, nổi bật.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hán nhiều nét khó viết.

  2. Nét vẽ.

  3. Nét mặt.

  4. Hình ảnh đậm nét.

  5. Nét mặt trầm tư.