TanroDictionary Sổ từ

nêu

Việt
0

nêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây tre đẵn gốc, để đủ ngọn, trồng trước sân, trên buộc một cỗ mũ nhỏ và một tảng vàng, có nơi còn treo cả khánh bằng đất nung, dùng làm dấu hiệu đất có chủ, ma quỷ không được dòm ngó quấy nhiễu, thường trồng từ ngày 23 Tết đến hết ngày mồng 7 Tết; Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi; Làm gương cho người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tre đẵn gốc, để đủ ngọn, trồng trước sân, trên buộc một cỗ mũ nhỏ và một tảng vàng, có nơi còn treo cả khánh bằng đất nung, dùng làm dấu hiệu đất có chủ, ma quỷ không được dòm ngó quấy nhiễu, thường trồng từ ngày 23 Tết đến hết ngày mồng 7 Tết.danh từWiktionary
  2. Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi.động từWiktionary
  3. Làm gương cho người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nêu câu hỏi để thảo luận.

  2. Nêu cao tinh thần trách nhiệm.