Nghĩa tiếng Việt
- Nón xưa của đàn ông, trên đỉnh có chóp bằng kim loại.danh từ
Tiếng Nhật
- 笠かさnón lá, nón chóp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép