TanroDictionary Sổ từ

nùi

Việt
0

nùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách.danh từWiktionary