Nghĩa tiếng Việt
- Biến âm của nước.danh từWiktionary
- Quấn chặt lấy, ép chặt vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bếp núc.
-
Núc dây.
núc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biến âm của nước; Quấn chặt lấy, ép chặt vào.
Bếp núc.
Núc dây.