TanroDictionary Sổ từ

núc

Việt
0

núc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biến âm của nước; Quấn chặt lấy, ép chặt vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến âm của nước.danh từWiktionary
  2. Quấn chặt lấy, ép chặt vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bếp núc.

  2. Núc dây.