TanroDictionary Sổ từ

núi

Việt
0

núi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đồi núi nhấp nhô.

  2. Vượt núi băng sông.