Nghĩa tiếng Việt
- Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đồi núi nhấp nhô.
-
Vượt núi băng sông.
núi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.
Đồi núi nhấp nhô.
Vượt núi băng sông.