TanroDictionary Sổ từ

núp

Việt
0

núp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như nấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nấp: Giấu mình để không nhìn thấyđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Trẻ con chơi hú tim, núp sau tủ.