Nghĩa tiếng Việt
- Phần không gian được xác định rõ ràng.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với chỗ: Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy radanh từWiktionary
Ví dụ
-
Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến.
-
Đi đến nơi, về đến chốn. (tục ngữ)
-
Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (Truyện Kiều)