TanroDictionary Sổ từ

nơi

Việt
0

nơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần không gian được xác định rõ ràng; Như chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần không gian được xác định rõ ràng.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với chỗ: Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy radanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến.

  2. Đi đến nơi, về đến chốn. (tục ngữ)

  3. Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (Truyện Kiều)