Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra.danh từWiktionary
- Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó.danh từWiktionary
- Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhường chỗ ngồi cho cụ già.
-
Hàng hóa chiếm nhiều chỗ.
-
Còn có chỗ bỏ trống.
-
Gãi đúng chỗ ngứa.
-
Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào.