TanroDictionary Sổ từ

chỗ

Việt
0

chỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra; Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó; Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra.danh từWiktionary
  2. Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó.danh từWiktionary
  3. Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác.danh từWiktionary
  4. Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhường chỗ ngồi cho cụ già.

  2. Hàng hóa chiếm nhiều chỗ.

  3. Còn có chỗ bỏ trống.

  4. Gãi đúng chỗ ngứa.

  5. Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào.