TanroDictionary Sổ từ

nơtron

Việt
0

nơtron là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem neutron.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem neutron: Một hạt hạ nguyên tử có trong thành phần hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được cấu tạo từ hai quark xuống và một quark lên, do dó nó trung hòa về điện tích và có khối lượng bằng 1,674 927 16(13)×10⁻²⁷ kgdanh từWiktionary