TanroDictionary Sổ từ

nạc

Việt
0

nạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại thịt không có mỡ; Chỉ gồm phần tốt, chắc, hữu ích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại thịt không có mỡ.danh từWiktionary
  2. Chỉ gồm phần tốt, chắc, hữu ích.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chọn nạc để ăn.

  2. Đất nạc.

  3. Vỉa than nạc.