Nghĩa tiếng Việt
- Loại thịt không có mỡ.danh từWiktionary
- Chỉ gồm phần tốt, chắc, hữu ích.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chọn nạc để ăn.
-
Đất nạc.
-
Vỉa than nạc.
nạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại thịt không có mỡ; Chỉ gồm phần tốt, chắc, hữu ích.
Chọn nạc để ăn.
Đất nạc.
Vỉa than nạc.